# Mối tương quan 12 địa chi trong Kinh Dịch

MỐI TƯƠNG QUAN CỦA 12 ĐỊA CHI – CHÌA KHÓA LUẬN QUẺ KINH DỊCH

Mặc dù trong thực tế, 12 Địa Chi có rất nhiều mối quan hệ phức tạp, nhưng trong Kinh Dịch, minh sẽ giúp bạn tinh gọn chỉ còn 4 mối quan hệ thường dùng và dễ áp dụng nhất.

1️⃣ Tam hợp cục (3 hợp)

* Thân – Tý – Thìn: Thủy cục
    
* Dần – Ngọ – Tuất: Hỏa cục
    
* Tỵ – Dậu – Sửu: Kim Cục
    
* Hợi – Mão – Mùi: Mộc cục
    
    **Lưu ý**: Trong Kinh Dịch, để hình thành Tam hợp cục cần có điều kiện riêng:
    
    \-Ba hào động hợp thành Cục
    
    \-Hai hào động cùng Nhật hoặc Nguyệt hợp thành Cục
    
    \-Hào động hợp cùng Nhật Nguyệt thành Cục
    
    \-Hào động cùng hào biến hợp thành Cục
    
    \-Hào đồng cùng hào biến cùng Nhật hoặc Nguyệt hợp thành Cục
    
* 2️⃣ Nhị hợp (2 hợp hay 6 hợp)
    
* Tý – Sửu
    
* Dần – Hợi
    
* Mão – Tuất
    
* Thìn – Dậu
    
* Tỵ – Thân
    
* Ngọ – Mùi
    
    Nhị hợp nghĩa là 2 Địa Chi hòa hợp, hỗ trợ nhau.
    
* 3️⃣ Lục xung (6 xung)
    
* Tý – Ngọ
    
* Sửu – Mùi
    
* Dần – Thân
    
* Mão – Dậu
    
* Thìn – Tuất
    
* Tỵ – Hợi
    
    Xung là đối khắc, tạo sự đối lập mạnh mẽ giữa hai Địa Chi.
    
* 4️⃣ Nhập mộ Là giai đoạn “mộ” trong vòng Trường Sinh, ứng dụng để luận quá trình dịch:
    
* Hợi – Tý → mộ tại Thìn
    
* Dần – Mão → mộ tại Mùi
    
* Tỵ – Ngọ → mộ tại Tuất
    
* Thân – Dậu → mộ tại Sửu
    
* Thìn – Tuất – Sửu – Mùi → mộ tại Thìn
    
    ## Tương hại
    
    Dậu - Tuất  
    Thân - Hợi  
    Mùi - Tý  
    Ngọ - Sửu  
    Tị - Hợi  
    Mão - Thìn
    
    ## Địa chi thể hiện âm dương ngũ hành
    
    2-1 Tý là dương Thủy
    
    2-2 Sửu là Âm Thổ
    
    2-3 Dần là Dương Mộc
    
    2-4 Mão là âm Mộc
    
    2-5 Thìn là dương Thổ
    
    2-6 Tị là âm Hỏa
    
    2-7 Ngọ là dương Hỏa
    
    2-8 Mùi là âm Thổ
    
    2-9 Thân là dương Kim
    
    2-10 Dậu là Âm Kim
    
    2-11 Tuất là dương Thổ
    
    2-12 Hợi là âm Thủy
    

Lâm Nguyệt Kiến: Địa chi hào trùng với Địa chi tháng xem quẻ

Lâm Nhật Kiến: Địa chi hào trùng với Địa chi ngày xem quẻ

Lâm Thái Tuế: Địa chi hào trùng với Địa chi năm xem quẻ

Lâm Tuế Phá: Địa chi hào bị Địa chi năm xem quẻ xung

*Nguồn: Tổng hợp*
